dirt
danh từB1- dirts
dirt nghĩa là bụi bẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock.
Các nét nghĩa của từ dirt
- 1
danh từB1
the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock
phần bề mặt trái đất bao gồm mùn và đá bị phân hủydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
dirt cheap224 lần trong kho sách
speck of dirt81 lần trong kho sách
dirt pies47 lần trong kho sách
begrimed with dirt37 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the state of being covered with unclean things
tình trạng bị bao phủ bởi những thứ ô uếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa filth · grime · soil · stain · grease · grunge
- 3
danh từB1
obscene terms for feces
thuật ngữ tục tĩu về phândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crap · shit · shite · poop · turd
Câu hỏi thường gặp về dirt
dirt nghĩa là gì?
dirt nghĩa là bụi bẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). dirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock.
dirt được dùng trong câu như thế nào?
He has washed the dirt off his snout now; that was the reason he took such a big plunge.” (Hjalmar Hjorth Boyesen, Boyhood in Norway: Stories of Boy-Life in the Land of the Midnight Sun. Nguồn: Project Gutenberg #784.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dirt, mã đối chiếu EV-E9CB226B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng