globe
danh từA2- globes
globe nghĩa là quả địa cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun.
Các nét nghĩa của từ globe
- 1
danh từA2
the 3rd planet from the sun
hành tinh thứ 3 tính từ mặt trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earth · earth · world
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
terrestrial globe255 lần trong kho sách
globe award273 lần trong kho sách
habitable globe178 lần trong kho sách
globe vo414 lần trong kho sách
golden globe616 lần trong kho sách
globe awards138 lần trong kho sách
globe trotter78 lần trong kho sách
boston globe162 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an object with a spherical shape
một vật có dạng hình cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ball · orb
- 3
danh từA2
a sphere on which a map (especially of the earth) is represented
một hình cầu trên đó có bản đồ (đặc biệt là trái đất)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về globe
globe nghĩa là gì?
globe nghĩa là quả địa cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). globe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the 3rd planet from the sun.
globe được dùng trong câu như thế nào?
Individual religions are held by particular people or span the globe. («Descriptive Religion/World religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88789 (bản sửa đổi 3231411).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/globe, mã đối chiếu EV-DE0F5628. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng