rhythm
danh từA2- rhythms
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
rhythm nghĩa là nhịp điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music.
Các nét nghĩa của từ rhythm
- 1
danh từA2
the basic rhythmic unit in a piece of music
đơn vị nhịp điệu cơ bản trong một bản nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beat · musical rhythm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
circadian rhythm193 lần trong kho sách
rhythm guitarist28 lần trong kho sách
rhythm guitar53 lần trong kho sách
theta rhythm11 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
recurring at regular intervals
định kỳ đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa regular recurrence
- 3
danh từA2
an interval during which a recurring sequence of events occurs
một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện lặp lại xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cycle · round
Câu hỏi thường gặp về rhythm
rhythm nghĩa là gì?
rhythm nghĩa là nhịp điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music.
rhythm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rhythm có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rhythm được dùng trong câu như thế nào?
“Slow City” architecture was built with the intention to establish its own unique rhythm within the city. («Catalogue 22/Cultural Centre for Immigration - Slow City», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143011 (bản sửa đổi 1865451).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rhythm, mã đối chiếu EV-D02DFACE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng