E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lay”

2.766 câu thật có từ lay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lay nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lay

Danh sách câu dẫn chứng (265 câu)

Từ hay đi cùng lay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lay down33.523 lần
lay aside8.438 lần
lay hold6.481 lần
lay bare2.434 lần
lay out10.814 lần
lay awake1.980 lần
lay open2.540 lần
lay hands2.969 lần
lay eggs1.510 lần
lay claim1.582 lần
lay the foundation1.434 lần
lay waste1.325 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lay trong kho câu?
Kho câu có 2.766 câu có từ lay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.735 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 944 câu, rồi Bậc B1 với 647 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lay: Quá khứ đơn (784 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (265 câu), Câu phủ định (228 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.