repellant
tính từ, danh từC1- repellants
repellant nghĩa là thuốc chống côn trùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repellant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to repel.
Các nét nghĩa của từ repellant
- 1
tính từC1
serving or tending to repel
phục vụ hoặc có xu hướng đẩy lùidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rebarbative · repellent
- 2
tính từC1
highly offensive
rất phản cảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disgusting · disgustful · distasteful · foul · loathly · loathsome
- 3
danh từC1
a compound with which fabrics are treated to repel water
một hợp chất dùng để xử lý vải để đẩy nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repellent
- 4
danh từC1
a chemical substance that repels animals
một chất hóa học xua đuổi động vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repellent
- 5
danh từC1
the power to repel
sức mạnh để đẩy lùidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repellent
Câu hỏi thường gặp về repellant
repellant nghĩa là gì?
repellant nghĩa là thuốc chống côn trùng (bản dịch máy, chưa biên tập). repellant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to repel.
repellant được dùng trong câu như thế nào?
I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence. (Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repellant, mã đối chiếu EV-658276DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng