stir
động từB1- stirred
- stirring
- stirrings
- stirs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stir nghĩa là khuấy động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stir là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move an implement through.
Các nét nghĩa của từ stir
- 1
động từB1
move an implement through
di chuyển một nông cụ quadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stir uneasily313 lần trong kho sách
stir up6.594 lần trong kho sách
breeze stir286 lần trong kho sách
deeply stir321 lần trong kho sách
stir events373 lần trong kho sách
stir abroad251 lần trong kho sách
stir incidents184 lần trong kho sách
stir scenes209 lần trong kho sách
- 2
động từB1
move very slightly
di chuyển rất nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shift · budge · agitate
- 3
động từB1
stir feelings in
khuấy động cảm xúc trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stimulate · excite
Câu hỏi thường gặp về stir
stir nghĩa là gì?
stir nghĩa là khuấy động (bản dịch máy, chưa biên tập). stir là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move an implement through.
stir dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stir có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stir được dùng trong câu như thế nào?
The sound was heard all over the house, and the housekeeper appeared again to inquire if her ladyship had stirred. (Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stir, mã đối chiếu EV-9E9452BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng