reserve
danh từ, động từB1- reserved
- reserves
- reserving
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reserve nghĩa là dự trữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reserve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formality and propriety of manner.
Các nét nghĩa của từ reserve
- 1
danh từB1
formality and propriety of manner
tính hình thức và sự đúng đắn của cách thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modesty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rights reserve1.370 lần trong kho sách
federal reserve502 lần trong kho sách
reserve fund233 lần trong kho sách
clergy reserve240 lần trong kho sách
maidenly reserve161 lần trong kho sách
reserve seats198 lần trong kho sách
reserve artillery126 lần trong kho sách
naval reserve115 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something kept back or saved for future use or a special purpose
một cái gì đó được giữ lại hoặc lưu lại để sử dụng trong tương lai hoặc cho một mục đích đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backlog · stockpile
- 3
danh từB1
an athlete who plays only when a starter on the team is replaced
một vận động viên chỉ thi đấu khi người bắt đầu trong đội được thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa substitute · second-stringer
- 4
động từB1
hold back or set aside, especially for future use or contingency
giữ lại hoặc đặt sang một bên, đặc biệt là để sử dụng trong tương lai hoặc dự phòngdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
give or assign a resource to a particular person or cause
cung cấp hoặc chỉ định một nguồn lực cho một người hoặc một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allow · appropriate · earmark · set aside
- 6
động từB1
obtain or arrange (for oneself) in advance
có được hoặc sắp xếp (cho chính mình) trướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reserve
reserve nghĩa là gì?
reserve nghĩa là dự trữ (bản dịch máy, chưa biên tập). reserve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formality and propriety of manner.
reserve dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reserve có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reserve được dùng trong câu như thế nào?
In this chapter, we look at measures of market liquidity and how the Federal Reserve can influence liquidity. («Introduction to technical analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22532 (bản sửa đổi 887547).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reserve, mã đối chiếu EV-E89FB2CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng