upstairs
tính từ, trạng từ, danh từA2- upstairses
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
upstairs nghĩa là trên lầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
upstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of upper floors of a building.
Các nét nghĩa của từ upstairs
- 1
tính từA2
on or of upper floors of a building
trên hoặc các tầng trên của tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa upstairTrái nghĩa downstairs
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
ran upstairs844 lần trong kho sách
went upstairs3.249 lần trong kho sách
rushed upstairs202 lần trong kho sách
crept upstairs102 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
on a floor above
ở tầng trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa up the stairs · on a higher floorTrái nghĩa downstairs
- 3
trạng từA2
with respect to the mind
đối với tâm trídịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA2
the part of a building above the ground floor
một phần của tòa nhà phía trên tầng trệtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về upstairs
upstairs nghĩa là gì?
upstairs nghĩa là trên lầu (bản dịch máy, chưa biên tập). upstairs là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or of upper floors of a building.
upstairs dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ upstairs có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
upstairs được dùng trong câu như thế nào?
She stepped softly out into the corridor, just as the two pupils who had witnessed the encounter were coming upstairs. (George Manville Fenn, The Queen's Scarlet The Adventures and Misadventures of Sir Richard Frayne. Nguồn: Project Gutenberg #24813.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upstairs, mã đối chiếu EV-0660CEF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng