insult
danh từ, động từB2- insulted
- insulting
- insults
insult nghĩa là xúc phạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
insult là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude expression intended to offend or hurt.
Các nét nghĩa của từ insult
- 1
danh từB2
a rude expression intended to offend or hurt
một biểu hiện thô lỗ nhằm mục đích xúc phạm hoặc làm tổn thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abuse · revilement · contumely · vilification
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
grossly insult308 lần trong kho sách
insult offered493 lần trong kho sách
insult to injury190 lần trong kho sách
gross insult145 lần trong kho sách
avenge the insult131 lần trong kho sách
personal insult248 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a deliberately offensive act or something producing the effect of deliberate disrespect
một hành động cố ý xúc phạm hoặc một cái gì đó tạo ra hiệu ứng thiếu tôn trọng có chủ ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affront
- 3
động từB2
treat, mention, or speak to rudely
đối xử, đề cập hoặc nói chuyện một cách thô lỗdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diss · affront
Câu hỏi thường gặp về insult
insult nghĩa là gì?
insult nghĩa là xúc phạm (bản dịch máy, chưa biên tập). insult là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude expression intended to offend or hurt.
insult được dùng trong câu như thế nào?
Crainquebille, in a feeble and hesitating voice, repeats once more the insulting words. (Joseph Conrad, Notes on Life & Letters. Nguồn: Project Gutenberg #1143.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insult, mã đối chiếu EV-F6E09AD9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng