daisy
danh từB1- daisies
daisy nghĩa là hoa cúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
daisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl.
Các nét nghĩa của từ daisy
- 1
danh từB1
any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl
bất kỳ cây tổng hợp nào có đầu hoa với hoa tia phát triển tốt thường được sắp xếp thành một vòng duy nhấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
michaelmas daisy73 lần trong kho sách
daisy brooks81 lần trong kho sách
daisy miller81 lần trong kho sách
daisy chain129 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về daisy
daisy nghĩa là gì?
daisy nghĩa là hoa cúc (bản dịch máy, chưa biên tập). daisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl.
daisy được dùng trong câu như thế nào?
Daisy--their baby, as Primrose called her--might be ill or sad, or lonely, and she, Primrose, would no longer be there to comfort her. (L. T. Meade, The Palace Beautiful: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15149.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daisy, mã đối chiếu EV-9B8D71AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng