cornerstone
danh từB2- cornerstones
cornerstone nghĩa là hòn đá tảng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cornerstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained.
Các nét nghĩa của từ cornerstone
- 1
danh từB2
the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained
các giả định cơ bản mà từ đó một cái gì đó được bắt đầu hoặc phát triển hoặc tính toán hoặc giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basis · base · foundation · fundament · groundwork
- 2
danh từB2
a stone in the exterior of a large and important building
một hòn đá ở bên ngoài của một tòa nhà lớn và quan trọngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a stone at the outer corner of two intersecting masonry walls
một hòn đá ở góc ngoài của hai bức tường xây giao nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cornerstone
cornerstone nghĩa là gì?
cornerstone nghĩa là hòn đá tảng (bản dịch máy, chưa biên tập). cornerstone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained.
cornerstone được dùng trong câu như thế nào?
The cornerstone of journalism ethics is balance and fairness, striving for accuracy and conveying all sides of a story. («Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cornerstone, mã đối chiếu EV-ADC7D055. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng