coma
danh từB2- comas
coma nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness.
Các nét nghĩa của từ coma
- 1
danh từB2
a state of deep and often prolonged unconsciousness
một trạng thái bất tỉnh sâu và thường kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa comatoseness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
coma mott6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(botany) a usually terminal tuft of bracts (as in the pineapple) or tuft of hairs (especially on certain seeds)
- 3
danh từB2
(astronomy) the luminous cloud of particles surrounding the frozen nucleus of a comet
(thiên văn học) đám mây sáng gồm các hạt bao quanh hạt nhân đóng băng của sao chổidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về coma
coma nghĩa là gì?
coma nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập). coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness.
coma được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Bishop listened patiently, but Bishop sat in the very coma of despair, unconscious of what was going on around him. (Will N. Harben, Abner Daniel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50494.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coma, mã đối chiếu EV-34FE72FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng