Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coma

danh từB2
US/ˈkoʊmə/
comas

coma nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness.

Các nét nghĩa của từ coma

  1. 1

    danh từB2

    a state of deep and often prolonged unconsciousness

    một trạng thái bất tỉnh sâu và thường kéo dàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comatoseness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • coma mott6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    (botany) a usually terminal tuft of bracts (as in the pineapple) or tuft of hairs (especially on certain seeds)

  3. 3

    danh từB2

    (astronomy) the luminous cloud of particles surrounding the frozen nucleus of a comet

    (thiên văn học) đám mây sáng gồm các hạt bao quanh hạt nhân đóng băng của sao chổidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về coma

coma nghĩa là gì?

coma nghĩa là hôn mê (bản dịch máy, chưa biên tập). coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness.

coma được dùng trong câu như thế nào?

Mrs. Bishop listened patiently, but Bishop sat in the very coma of despair, unconscious of what was going on around him. (Will N. Harben, Abner Daniel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50494.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coma, mã đối chiếu EV-34FE72FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coma” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coma và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mrs. Bishop listened patiently, but Bishop sat in the very coma of despair, unconscious of what was going on around him.

Bà Bishop kiên nhẫn lắng nghe, nhưng Bishop ngồi trong cơn hôn mê tuyệt vọng, không ý thức được những gì đang diễn ra xung quanh mình.dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, Abner Daniel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ambulance door was opened three times; the third time Tom jumped out and sustained injuries that left him in a coma.
«UK woman convicted of 'mercy' murder of son», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=148963 (bản sửa đổi 4828589). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As it approaches the Sun, the heat of the sunlight causes gas to be released from the cometary nucleus, creating an atmosphere called a coma.

Khi nó đến gần Mặt trời, sức nóng của ánh sáng mặt trời khiến khí thoát ra từ nhân sao chổi, tạo ra bầu khí quyển gọi là hôn mê.dịch máy, chưa biên tập

«Bow shock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=972434 (bản sửa đổi 10964223). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Five years after the poisoning, Diego finally woke up from his coma.
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 4-3: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433827 (bản sửa đổi 3930385). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On Wednesday, doctors began reducing the level of sedatives with the intent of drawing Sharon out of an induced coma.
«Ariel Sharon's brain shows activity», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30716 (bản sửa đổi 4813497). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
According to the network, Mubarak went into a coma on Saturday night after falling ill.
«Former Egyptian president Mubarak reportedly ill, may be in coma», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=245306 (bản sửa đổi 4818217). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Romaszewski died in a hospital in his hometown of Warsaw, after a week of induced coma.
«Zbigniew Romaszewski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440015 (bản sửa đổi 7364779). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Later on Sunday he was flown by helicopter to Bern University Hospital where he was placed into an artificial coma.
«Swiss cabinet reorganised, Finance Minister in coma», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113653 (bản sửa đổi 4826970). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
At high doses, the drugs cause hypnosis, followed by anesthesia (loss of feeling or sensation), and finally coma and death.
«Central Nervous System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111117 (bản sửa đổi 2810427). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is visible in the southern part of constellation Coma Berenices.
«Messier 100», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357828 (bản sửa đổi 10588633). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Coma has set in,” he said to them; “all pain and suffering are over for him.
Alice M. Diehl, Dr. Paull's Theory: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #67437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for the lieutenant, he was sunk in a sort of coma in which it is doubtful, if he felt anxiety or any other emotion.
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #45991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US