stun
động từB1- stuned
- stuning
- stunned
- stunning
- stuns
stun nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stun là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make senseless or dizzy by or as if by a blow.
Các nét nghĩa của từ stun
- 1
động từB1
make senseless or dizzy by or as if by a blow
làm cho bất tỉnh hoặc choáng váng bởi hoặc như thể bởi một cú đánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stupefy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
stun blow241 lần trong kho sách
partially stun52 lần trong kho sách
- 2
động từB1
hit something or somebody as if with a sandbag
đánh vật gì đó hoặc ai đó như thể bằng bao cátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sandbag
- 3
động từB1
overcome as with astonishment or disbelief
vượt qua như với sự ngạc nhiên hoặc hoài nghidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bedaze · daze
Câu hỏi thường gặp về stun
stun nghĩa là gì?
stun nghĩa là choáng váng (bản dịch máy, chưa biên tập). stun là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make senseless or dizzy by or as if by a blow.
stun được dùng trong câu như thế nào?
He is known for his end-of-show looks, where he stuns his audience with eccentric, avant-garde appearances in continuance with the show's inspiration. («John Galliano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186281 (bản sửa đổi 10018925).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stun, mã đối chiếu EV-7771477C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng