voracious
tính từC1voracious nghĩa là háu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping.
Các nét nghĩa của từ voracious
- 1
tính từC1
excessively greedy and grasping
quá tham lam và nắm bắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rapacious · ravening
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
voracious appetites39 lần trong kho sách
voracious appetite118 lần trong kho sách
voracious maw9 lần trong kho sách
voracious feeders6 lần trong kho sách
voracious monsters17 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
devouring or craving food in great quantities
ngấu nghiến hoặc thèm ăn với số lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa edacious · esurient · rapacious · ravening · ravenous · wolfish
Câu hỏi thường gặp về voracious
voracious nghĩa là gì?
voracious nghĩa là háu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping.
voracious được dùng trong câu như thế nào?
The Outside dogs, whose digestions had not been trained by chronic famine to make the most of little, had voracious appetites. (Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voracious, mã đối chiếu EV-7BC70FC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng