terminology
danh từ- terminologies
terminology nghĩa là thuật ngữ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a system of words used to name things in a particular discipline
→một hệ thống các từ dùng để đặt tên cho sự vật trong một chuyên ngành cụ thể
Đồng nghĩa:nomenclature, languageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)kinship terminology6 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa terminology và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Index Term is a dependable way to identify key terminology and/or more tightly focus a search on your topic.Thuật ngữ chỉ mục là một cách đáng tin cậy để xác định thuật ngữ chính và/hoặc tập trung tìm kiếm chặt chẽ hơn vào chủ đề của bạn.
It is the same idea, but with slightly smoother terminology.Đó là ý tưởng tương tự, nhưng với thuật ngữ mượt mà hơn một chút.
As suggested by the authors, this lack of evidence is partly related to terminology problems used in the body image field.Theo đề xuất của các tác giả, việc thiếu bằng chứng này một phần liên quan đến vấn đề thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực hình ảnh cơ thể.
Also, if you are trying to present a formal paper project, you may want to increase your positive ethos by using appropriate terminology.Ngoài ra, nếu bạn đang cố gắng trình bày một dự án giấy chính thức, bạn có thể muốn nâng cao tinh thần tích cực của mình bằng cách sử dụng thuật ngữ thích hợp.
Y.M. You keep me confused and perplexed all the time by your elusive terminology.There are also confusions with regards to the terminology when different individuals and researchers use the same term to refer to the same concept.So, we'll introduce the concepts simultaneously and make no particular effort to keep them from intertwining (with the exception of getting the terminology right).A database of terminology is also stored for their benefit.You have also become familiar with industry lingo and terminology.It is the first step in terminology management, with the second step being the elimination of any inconsistencies.While developing this section of the research scan, differences in terminology across geographic location and time emerged as a core challenge.Interpret f as a mapping on M. Hint: Use terminology of special relativity.Câu hỏi thường gặp về terminology (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. terminology nghĩa là gì trong tiếng Việt?
terminology có nghĩa chính là: một hệ thống các từ dùng để đặt tên cho sự vật trong một chuyên ngành cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a system of words used to name things in a particular discipline".
2. terminology thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
terminology là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của terminology theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), terminology được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌtɝmɪˈnɑlədʒi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. terminology thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ terminology được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của terminology gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của terminology gồm: terminologies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với terminology là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: kinship terminology.
7. terminology có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: nomenclature, language. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến terminology?
Từ terminology xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với terminology đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Index Term is a dependable way to identify key terminology and/or more tightly focus a search on your topic." (Dịch nghĩa: Thuật ngữ chỉ mục là một cách đáng tin cậy để xác định thuật ngữ chính và/hoặc tập trung tìm kiếm chặt chẽ hơn vào chủ đề của bạn.). Câu văn minh họa cách dùng terminology làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng terminology?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.