bustle
động từB2- bustled
- bustles
- bustling
bustle nghĩa là nhộn nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily.
Các nét nghĩa của từ bustle
- 1
động từB2
move or cause to move energetically or busily
di chuyển hoặc gây ra để di chuyển hăng hái hoặc bận rộndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bustle about · hustle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
bustle of preparation163 lần trong kho sách
unusual bustle118 lần trong kho sách
noisy bustle61 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bustle
bustle nghĩa là gì?
bustle nghĩa là nhộn nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập). bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily.
bustle được dùng trong câu như thế nào?
It struck me that there was an unusual bustle around the buildings, considering the earliness of the hour. (Edward Bellamy, The Blindman's World 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22701.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bustle, mã đối chiếu EV-005B4AF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng