Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bustle

động từB2
US/ˈbʌsəl/
bustled
bustles
bustling

bustle nghĩa là nhộn nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily.

Các nét nghĩa của từ bustle

  1. 1

    động từB2

    move or cause to move energetically or busily

    di chuyển hoặc gây ra để di chuyển hăng hái hoặc bận rộndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bustle about · hustle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • bustle of preparation163 lần trong kho sách

    • unusual bustle118 lần trong kho sách

    • noisy bustle61 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về bustle

bustle nghĩa là gì?

bustle nghĩa là nhộn nhịp (bản dịch máy, chưa biên tập). bustle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move or cause to move energetically or busily.

bustle được dùng trong câu như thế nào?

It struck me that there was an unusual bustle around the buildings, considering the earliness of the hour. (Edward Bellamy, The Blindman's World 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22701.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bustle, mã đối chiếu EV-005B4AF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bustle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bustle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It struck me that there was an unusual bustle around the buildings, considering the earliness of the hour.
Edward Bellamy, The Blindman's World 1898. Nguồn: Project Gutenberg #22701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For the next three days all was excitement and bustle.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Sisters Three. Nguồn: Project Gutenberg #21103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The gloom and inflexibility were gone, and there was an evident encouragement and enjoyment of the incessant sallies of his bustling visitor.

Sự u ám và cứng nhắc đã biến mất, thay vào đó là sự khích lệ và thích thú rõ ràng trước những lời chào không ngừng của vị khách nhộn nhịp của anh.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now again everything was bustle and confusion at Durbellière.

Giờ đây mọi thứ lại trở nên nhộn nhịp và hỗn loạn ở Durbellière.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, La Vendée. Nguồn: Project Gutenberg #5709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Carr, catching sight of her, bustled up to the carriage window.

Carr nhìn thấy cô liền vội vã chạy tới cửa sổ xe ngựa.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The first bustle was nearly composed, when Damon entered the assembly.

Sự náo nhiệt đầu tiên gần như đã lắng xuống khi Damon bước vào cuộc họp.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Damon and Delia: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There seemed to be little or no order in the construction of streets, and everybody seemed in a bustle and confusion.

Dường như có rất ít hoặc không có trật tự trong việc xây dựng đường phố, và mọi người đều có vẻ hối hả và bối rối.dịch máy, chưa biên tập

John R. Musick, Sustained honor: The Age of Liberty Established. Nguồn: Project Gutenberg #10370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two days after this, Clarence was again in New York, amid the heat and dust of that crowded, bustling city.

Hai ngày sau, Clarence lại có mặt ở New York, giữa cái nóng và bụi bặm của thành phố đông đúc, nhộn nhịp đó.dịch máy, chưa biên tập

Frank J. Webb, The Garies and Their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #11214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The proprietor bustled out; from an opposite corner of the room, the only other occupant regarded with casual curiosity the two ill-assorted figures.

Người chủ hối hả bước ra ngoài; từ một góc đối diện của căn phòng, người duy nhất còn lại đang nhìn hai nhân vật không giống nhau với vẻ tò mò bình thường.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the bustle, however, he managed to slip the book into the mate's hand, and the thing was done.
Amy Walton, Susan A Story for Children. Nguồn: Project Gutenberg #21230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For a moment they kept perfectly still in that cab rolling on at a steady jog-trot through a narrow city street full of bustle.

Trong một khoảnh khắc, họ hoàn toàn bất động trong chiếc taxi đó đang lăn bánh đều đặn qua một con phố hẹp đầy nhộn nhịp.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The blacksmith said we should be early birds if we rose before him; and the good wife seconded my proposal with kindly bustle.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Curious, if True Strange Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB