awake
tính từA1awake nghĩa là thức dậy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep.
Các nét nghĩa của từ awake
- 1
tính từA1
not in a state of sleep
không ở trạng thái ngủdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa asleep
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wide awake4.566 lần trong kho sách
lain awake293 lần trong kho sách
lay awake1.882 lần trong kho sách
lie awake763 lần trong kho sách
lying awake488 lần trong kho sách
broad awake406 lần trong kho sách
fully awake325 lần trong kho sách
keep awake1.018 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
mentally perceptive and responsive
nhận thức tinh thần và phản ứng nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alert · alive
Câu hỏi thường gặp về awake
awake nghĩa là gì?
awake nghĩa là thức dậy (bản dịch máy, chưa biên tập). awake là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: not in a state of sleep.
awake được dùng trong câu như thế nào?
I lay awake, enjoying the moonlight, which came shimmering through the creeping plants that veiled the window, and the unbroken silence that prevailed. (Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/awake, mã đối chiếu EV-238E9E62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng