Câu tiếng Anh có từ “lay”
3.039 câu thật có từ lay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lay nghĩa là đặt, để, sắp đặt (ngoại động từ cần tân ngữ). lay là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lay
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Old Fezziwig laid down his pen, and looked up at the clock, which pointed to the hour of seven.
Từ trong câu: clock, seven, lay, hour, pen, old, down, look
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lay trong kho câu?
- Kho câu có 3.039 câu có từ lay hoặc các dạng của từ, trích từ 1.751 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.027 câu, rồi Bậc B1 với 721 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lay: Quá khứ đơn (898 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (294 câu), Câu phủ định (262 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.