evacuation
danh từB2- evacuations
evacuation nghĩa là sơ tán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
evacuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing the contents of something.
Các nét nghĩa của từ evacuation
- 1
danh từB2
the act of removing the contents of something
hành động loại bỏ nội dung của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emptying · voidance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mandatory evacuation31 lần trong kho sách
evacuation of corinth14 lần trong kho sách
evacuation of ticonderoga9 lần trong kho sách
evacuation of toulon8 lần trong kho sách
dunkirk evacuation6 lần trong kho sách
evacuation routes14 lần trong kho sách
tsunami evacuation6 lần trong kho sách
copious evacuation9 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of evacuating
hành động sơ tándịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the bodily process of discharging waste matter
quá trình cơ thể thải chất thảidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elimination · excretion · excreting · voiding
Câu hỏi thường gặp về evacuation
evacuation nghĩa là gì?
evacuation nghĩa là sơ tán (bản dịch máy, chưa biên tập). evacuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing the contents of something.
evacuation được dùng trong câu như thế nào?
He went out and entered another wigwam, with a similar result; but here everything bore the marks of a hasty evacuation. (Prentiss Ingraham, Buffalo Bill among the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #63360.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evacuation, mã đối chiếu EV-DC5394C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng