Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parliament

danh từ
B2
US/ˈpɑɹləmənt/
parliaments
Ý nghĩa trọng tâm

parliament nghĩa là quốc hội.

parliament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a legislative assembly in certain countries.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a legislative assembly in certain countries

    →

    một hội đồng lập pháp ở một số nước

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    member of parliament
    1.960 lần trong kho sách
    members of parliament
    962 lần trong kho sách
    act of parliament
    1.541 lần trong kho sách
    acts of parliament
    457 lần trong kho sách
    houses of parliament
    843 lần trong kho sách
    european parliament
    398 lần trong kho sách
    scottish parliament
    271 lần trong kho sách
    british parliament
    574 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a card game in which you play your sevens and other cards in sequence in the same suit as the sevens

    →

    một trò chơi bài trong đó bạn chơi các quân bảy của mình và các quân bài khác theo thứ tự trong cùng một bộ với quân bảy

    Đồng nghĩa:fantan, sevens
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa parliament và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Furthermore, Parliament allowed royal officials accused of crimes to be tried by a British, rather than a colonial, jury.
Wikimedia contributors, US History/Road to Revolution
You see I am in the service of the Parliament.
West, Jane, The loyalists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That neutrality would not have lasted so long, if William could have relied on the support of his Parliament and of his people.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, The History of England, from the Accession of James II — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Captain Aylmer, being a man and a Member of Parliament, was called upon to bear no such penances, and, therefore, his shortcomings were not suspected.
Trollope, Anthony, The Belton Estate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You could not show yourself after it in your clubs, or in Parliament, or in the world.
Trollope, Anthony, The Duke's Children, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of course, you can get away for a time when Parliament breaks up."
Trollope, Anthony, Can You Forgive Her?, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘’Gad, I believe he is,’ said Mr. Cassilis; ‘I never know who is in Parliament in these days.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Coningsby; Or, The New Generation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This petition was supported by a strong body in Parliament.
Henty, G. A. (George Alfred), True to the Old Flag: A Tale of the American War of Independence, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Montacute is a corporate town, and, under the old system, returned two members to Parliament.

Montgrave là một thị trấn công ty, và theo hệ thống cũ, đã trả lại hai thành viên cho Quốc hội.

Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, Tancred; Or, The New Crusade, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I wish sincerely our Parliament, which is passing so many foolish acts every year, would pass one to force these Scotch to speak English.'

Tôi chân thành mong muốn Nghị viện của chúng ta, nơi đang thông qua rất nhiều đạo luật ngu ngốc mỗi năm, sẽ thông qua một đạo luật để buộc những người Scotch này nói tiếng Anh.'

Borrow, George, Lavengro: the Scholar - the Gypsy - the Priest, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I should be inclined to support the government if I were going into Parliament as a young man," said Mr. Die.
Trollope, Anthony, The Bertrams, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Perhaps some day, too, we may even have a Parliament.
Gottschall, Rudolf von, Withered Leaves: A Novel. Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về parliament (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. parliament nghĩa là gì trong tiếng Việt?

parliament có nghĩa chính là: một hội đồng lập pháp ở một số nước. Định nghĩa tiếng Anh: "a legislative assembly in certain countries".

2. parliament thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

parliament là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của parliament theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), parliament được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɑɹləmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. parliament thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ parliament được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của parliament gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của parliament gồm: parliaments.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với parliament là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: member of parliament, members of parliament, act of parliament, acts of parliament, houses of parliament.

7. parliament có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fantan, sevens. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến parliament?

Từ parliament xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với parliament đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Furthermore, Parliament allowed royal officials accused of crimes to be tried by a British, rather than a colonial, jury.". Câu văn minh họa cách dùng parliament làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng parliament?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.