parliament
danh từ- parliaments
parliament nghĩa là quốc hội.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a legislative assembly in certain countries
→một hội đồng lập pháp ở một số nước
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)member of parliament1.960 lần trong kho sáchmembers of parliament962 lần trong kho sáchact of parliament1.541 lần trong kho sáchacts of parliament457 lần trong kho sáchhouses of parliament843 lần trong kho sácheuropean parliament398 lần trong kho sáchscottish parliament271 lần trong kho sáchbritish parliament574 lần trong kho sách - 2danh từB2
a card game in which you play your sevens and other cards in sequence in the same suit as the sevens
→một trò chơi bài trong đó bạn chơi các quân bảy của mình và các quân bài khác theo thứ tự trong cùng một bộ với quân bảy
Đồng nghĩa:fantan, sevens
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa parliament và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Furthermore, Parliament allowed royal officials accused of crimes to be tried by a British, rather than a colonial, jury.You see I am in the service of the Parliament.That neutrality would not have lasted so long, if William could have relied on the support of his Parliament and of his people.Captain Aylmer, being a man and a Member of Parliament, was called upon to bear no such penances, and, therefore, his shortcomings were not suspected.You could not show yourself after it in your clubs, or in Parliament, or in the world.Of course, you can get away for a time when Parliament breaks up."‘’Gad, I believe he is,’ said Mr. Cassilis; ‘I never know who is in Parliament in these days.This petition was supported by a strong body in Parliament.Montacute is a corporate town, and, under the old system, returned two members to Parliament.Montgrave là một thị trấn công ty, và theo hệ thống cũ, đã trả lại hai thành viên cho Quốc hội.
I wish sincerely our Parliament, which is passing so many foolish acts every year, would pass one to force these Scotch to speak English.'Tôi chân thành mong muốn Nghị viện của chúng ta, nơi đang thông qua rất nhiều đạo luật ngu ngốc mỗi năm, sẽ thông qua một đạo luật để buộc những người Scotch này nói tiếng Anh.'
"I should be inclined to support the government if I were going into Parliament as a young man," said Mr. Die.Perhaps some day, too, we may even have a Parliament.Câu hỏi thường gặp về parliament (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. parliament nghĩa là gì trong tiếng Việt?
parliament có nghĩa chính là: một hội đồng lập pháp ở một số nước. Định nghĩa tiếng Anh: "a legislative assembly in certain countries".
2. parliament thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
parliament là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của parliament theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), parliament được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɑɹləmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. parliament thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ parliament được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của parliament gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của parliament gồm: parliaments.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với parliament là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: member of parliament, members of parliament, act of parliament, acts of parliament, houses of parliament.
7. parliament có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: fantan, sevens. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến parliament?
Từ parliament xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với parliament đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Furthermore, Parliament allowed royal officials accused of crimes to be tried by a British, rather than a colonial, jury.". Câu văn minh họa cách dùng parliament làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng parliament?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.