sofa
danh từA1- sofas
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sofa nghĩa là ghế sofa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sofa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person.
Các nét nghĩa của từ sofa
- 1
danh từA1
an upholstered seat for more than one person
một chiếc ghế bọc nệm cho nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa couch · lounge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sofa cushion200 lần trong kho sách
sofa cushions198 lần trong kho sách
horsehair sofa105 lần trong kho sách
sofa pillow123 lần trong kho sách
sofa beside332 lần trong kho sách
sofa pillows72 lần trong kho sách
haircloth sofa52 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sofa
sofa nghĩa là gì?
sofa nghĩa là ghế sofa (bản dịch máy, chưa biên tập). sofa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person.
sofa dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sofa có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sofa được dùng trong câu như thế nào?
He stood by the sofa and prepared the necessary bandages, while his sister could only cry over and caress the sufferer. (Augusta J. Evans, Macaria. Nguồn: Project Gutenberg #27811.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sofa, mã đối chiếu EV-96F64A7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng