poverty
danh từB1- poverties
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
poverty nghĩa là nghèo đói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
poverty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having little or no money and few or no material possessions.
Các nét nghĩa của từ poverty
- 1
danh từB1
the state of having little or no money and few or no material possessions
tình trạng có ít hoặc không có tiền và ít hoặc không có của cải vật chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa poorness · impoverishmentTrái nghĩa wealth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
poverty stricken1.291 lần trong kho sách
abject poverty227 lần trong kho sách
extreme poverty420 lần trong kho sách
comparative poverty173 lần trong kho sách
reduced to poverty199 lần trong kho sách
genteel poverty89 lần trong kho sách
squalid poverty69 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về poverty
poverty nghĩa là gì?
poverty nghĩa là nghèo đói (bản dịch máy, chưa biên tập). poverty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having little or no money and few or no material possessions.
poverty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ poverty có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
poverty được dùng trong câu như thế nào?
Prosperity and complacency he saw before him; poverty and humility he did not see. (Elizabeth Stuart Phelps, The Supply at Saint Agatha's. Nguồn: Project Gutenberg #34256.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poverty, mã đối chiếu EV-DA56634D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng