delicate
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
delicate nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
delicate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exquisitely fine and subtle and pleasing.
Các nét nghĩa của từ delicate
- 1
tính từB1
exquisitely fine and subtle and pleasing
tinh tế và tinh tế và dễ chịudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rugged
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
delicate features552 lần trong kho sách
delicate health665 lần trong kho sách
delicate attentions261 lần trong kho sách
delicate pink299 lần trong kho sách
delicate fingers387 lần trong kho sách
delicate frame280 lần trong kho sách
delicate tracery151 lần trong kho sách
delicate constitution206 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
marked by great skill especially in meticulous technique
được đánh dấu bằng kỹ năng tuyệt vời, đặc biệt là trong kỹ thuật tỉ mỉdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
easily broken or damaged or destroyed
dễ dàng bị phá vỡ hoặc bị hư hỏng hoặc bị phá hủydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fragile · frail
Câu hỏi thường gặp về delicate
delicate nghĩa là gì?
delicate nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập). delicate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exquisitely fine and subtle and pleasing.
delicate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ delicate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
delicate được dùng trong câu như thế nào?
Fedia, a boy of seven with a delicate, pale face, stops eating and lowers his eyes. (Anton Pavlovich Chekhov, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life. Nguồn: Project Gutenberg #66790.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delicate, mã đối chiếu EV-CE8D8859. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng