contaminate
động từB2- contaminated
- contaminates
- contaminating
contaminate nghĩa là làm ô uế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
contaminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make impure.
Các nét nghĩa của từ contaminate
- 1
động từB2
make impure
làm ô uếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pollute · foul
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
ingestion of contaminate8 lần trong kho sách
contaminate with feces6 lần trong kho sách
- 2
động từB2
make radioactive by adding radioactive material
tạo ra chất phóng xạ bằng cách thêm chất phóng xạdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa decontaminate
Câu hỏi thường gặp về contaminate
contaminate nghĩa là gì?
contaminate nghĩa là làm ô uế (bản dịch máy, chưa biên tập). contaminate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make impure.
contaminate được dùng trong câu như thế nào?
Multiorgan failure and even cancer may result from the ingestion of contaminated foodstuffs, thus representing a considerable burden of disability as well as mortality. («Pinyin/Foodborne disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361038 (bản sửa đổi 3342874).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contaminate, mã đối chiếu EV-7604995E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng