Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pepper

danh từA2
US/ˈpɛpɚ/
peppered
peppering
peppers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

pepper nghĩa là hạt tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe.

Các nét nghĩa của từ pepper

  1. 1

    danh từA2

    climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe

    người leo núi có quả mọng màu đỏ sẫm (hạt tiêu) khi chín hoàn toàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa common pepper · black pepper · white pepper · madagascar pepper · piper nigrum

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cayenne pepper258 lần trong kho sách

    • chili pepper189 lần trong kho sách

    • polly pepper427 lần trong kho sách

    • joel pepper126 lần trong kho sách

    • pepper pot137 lần trong kho sách

    • phronsie pepper64 lần trong kho sách

    • mis pepper50 lần trong kho sách

    • pepper whitcomb34 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    any of various tropical plants of the genus Capsicum bearing peppers

    bất kỳ loại cây nhiệt đới nào thuộc chi Capsicum mang ớtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa capsicum · capsicum pepper plant

  3. 3

    danh từA2

    pungent seasoning from the berry of the common pepper plant of East India

    gia vị cay nồng từ quả của cây tiêu phổ biến ở Đông Ấn Độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peppercorn

Câu hỏi thường gặp về pepper

pepper nghĩa là gì?

pepper nghĩa là hạt tiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe.

pepper dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pepper có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pepper được dùng trong câu như thế nào?

But there is no botanical relationship with this plant, nor with Sichuan Pepper. («Horticulture/Capsicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113185 (bản sửa đổi 4418793).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pepper, mã đối chiếu EV-E5311A95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pepper” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pepper và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But there is no botanical relationship with this plant, nor with Sichuan Pepper.
«Horticulture/Capsicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113185 (bản sửa đổi 4418793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“There she is, sir,” said Mr. Whitney, pointing to Mrs. Pepper, who was laughing and crying together.
Margaret Sidney, Five Little Peppers and How They Grew. Nguồn: Project Gutenberg #2770. · Nguyên văn tiếng Anh
"I'm sure I'm glad to," said Marinthy, getting over the little steps quickly after the Pepper children, and nearly knocking down David, who came last.

“Tôi chắc chắn là tôi rất vui,” Marinthy nói, nhanh chóng vượt qua những bước nhỏ sau bọn trẻ Pepper và gần như đánh ngã David, người đến cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, The Adventures of Joel Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #7434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It's a broken engagement, Polly Pepper, nothing more nor less."

“Đó là một cuộc đính hôn tan vỡ, Polly Pepper, không hơn không kém.”dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Five Little Peppers Grown Up. Nguồn: Project Gutenberg #7498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Add to the stock a little summer savory, two ounces of butter and a cup of cream or rich milk, season with salt and pepper.
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He'd only have to take the top off the pepper-castor to give the enemy a shock.
William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I peppered him with the gun, and I guess he’s gone off.”

“Tôi dùng súng bắn vào anh ta và tôi đoán anh ta đã bỏ chạy.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Ben Bruce: Scenes in the Life of a Bowery Newsboy. Nguồn: Project Gutenberg #60970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Can’t is a very poor word to use, Polly,” said Mrs. Pepper, dryly, “when folks know what ought to be done.”
Margaret Sidney, Five little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #71128. · Nguyên văn tiếng Anh
Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of bread crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt.
Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Humans cut down trees to make farms to grow coffee, pepper, and cassava in Vietnam and safrole oil in Cambodia.

Con người chặt cây để làm trang trại trồng cà phê, tiêu, sắn ở Việt Nam và dầu safrole ở Campuchia.dịch máy, chưa biên tập

«Philautus abditus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078432 (bản sửa đổi 10978403). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“And now,” said Mrs. Pepper at last, quite cheerily, “I wouldn’t ever say anything more about this.
Margaret Sidney, The Stories Polly Pepper Told to the Five Little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #49471. · Nguyên văn tiếng Anh
Drain the beans well and sprinkle them with a little salt and pepper.
Caroline French, -1923 Benton, The Fun of Cooking: A Story for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #33213. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US