hitherto
trạng từhitherto nghĩa là cho đến nay.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
used in negative statement to describe a situation that has existed up to this point or up to the present time
→Dùng trong câu phủ định để diễn tả một tình huống đã tồn tại cho đến thời điểm này hoặc cho đến thời điểm hiện tại
Đồng nghĩa:so far, thus far, up to now, heretofore, as yet, yetCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)hitherto unknown767 lần trong kho sáchhitherto concealed210 lần trong kho sáchhitherto prevented165 lần trong kho sáchhitherto escaped225 lần trong kho sáchhitherto unsuspected85 lần trong kho sáchhitherto unpublished81 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa hitherto và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The hint of danger invested the journey with a charm it had not hitherto possessed in his eyes.The father in his emergencies had almost been tempted to ask his son for money; but hitherto he had refrained.With the blessing of God, our zeal and courage has hitherto defeated their attempts.Hitherto she had used me as a child, she now began to treat me as a man, and entertain me with accounts of herself.He had sent scouts out in every direction, but not a trace of them had hitherto been discovered.He had been a good guide hitherto, and she certainly could not have found her way alone.Crocker had been collecting himself for an attack, but his courage had hitherto failed him.Hitherto he had known nothing but the feeling of dependence.Cho đến nay anh chẳng biết gì ngoài cảm giác lệ thuộc.
He concluded by observing, "I consider this to be the most serious false step which you have hitherto made.They all felt the better for the comfortable meal, and lay down to rest, grateful for the protection hitherto afforded them.Tất cả họ đều cảm thấy dễ chịu hơn khi được ăn bữa ăn thoải mái và nằm xuống nghỉ ngơi, biết ơn vì sự bảo vệ cho đến nay đã dành cho họ.
But that light seemed to be extinguished which had hitherto guided his steps."Circumstances of political importance, which involve the lives and fortunes of many, have hitherto kept secret what this paper now reveals.Câu hỏi thường gặp về hitherto (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. hitherto nghĩa là gì trong tiếng Việt?
hitherto có nghĩa chính là: Dùng trong câu phủ định để diễn tả một tình huống đã tồn tại cho đến thời điểm này hoặc cho đến thời điểm hiện tại. Định nghĩa tiếng Anh: "used in negative statement to describe a situation that has existed up to this point or up to the present time".
2. hitherto thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
hitherto là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của hitherto theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hitherto được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɪˌðɝˈtu/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. hitherto thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ hitherto được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của hitherto gồm những dạng nào?
Từ hitherto có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hitherto là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hitherto unknown, hitherto concealed, hitherto prevented, hitherto escaped, hitherto unsuspected.
7. hitherto có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: so far, thus far, up to now, heretofore, as yet. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hitherto?
Từ hitherto xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với hitherto đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The hint of danger invested the journey with a charm it had not hitherto possessed in his eyes.". Câu văn minh họa cách dùng hitherto làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hitherto?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.