antidote
danh từ- antidotes
antidote nghĩa là thuốc giải độc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a remedy that stops or controls the effects of a poison
→một phương thuốc ngăn chặn hoặc kiểm soát tác dụng của chất độc
Đồng nghĩa:counterpoisonCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)surest antidote14 lần trong kho sáchmithridate an antidote6 lần trong kho sácheffectual antidote14 lần trong kho sáchinfallible antidote11 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa antidote và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Common-sense is not an antidote to the virus of the literary infection when once a young soul has taken it.Lương tri không phải là liều thuốc giải độc cho virus lây nhiễm văn học khi một tâm hồn trẻ đã từng mắc phải nó.
Charles had parts, and his good understanding served as an antidote to repel the poison.This would be a much-needed antidote to the nihilism of neo-Darwinism, of which ‘selfish genes’ are but one example.Leonardus Camillus had seen a white stone taken from the brain of a newly-killed toad, that was a certain antidote against poison.Leonardus Camillus đã nhìn thấy một viên đá trắng được lấy từ não của một con cóc mới bị giết, đó là một loại thuốc giải độc nhất định.
My antidotes to mental excitement are packing in lukewarm water, and, best of all, hard bodily exercise and the perspiration that follows it.Thuốc giải độc của tôi cho sự hưng phấn tinh thần là ngâm mình trong nước ấm, và tốt nhất là tập thể dục chăm chỉ và đổ mồ hôi sau đó.
Ipecacuanha, applied as a poultice, has been by some considered a most valuable antidote to snake-bites.The directions were that also over the heart the antidote must be applied.He has passed half his life in studying poisons and antidotes.A bright and pleasant morning forms a powerful antidote to the evils of a cheerless night.In these days of sedentary occupations, it becomes an absolute necessity, an antidote, in fact, to the labours of the brain.It is estimated to be several thousand times more toxic than cyanide and there is no known antidote.An empty stomach is a sure antidote to an overfull heart.Câu hỏi thường gặp về antidote (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. antidote nghĩa là gì trong tiếng Việt?
antidote có nghĩa chính là: một phương thuốc ngăn chặn hoặc kiểm soát tác dụng của chất độc. Định nghĩa tiếng Anh: "a remedy that stops or controls the effects of a poison".
2. antidote thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
antidote là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của antidote theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), antidote được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæntɪˌdoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. antidote thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ antidote được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của antidote gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của antidote gồm: antidotes.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với antidote là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: surest antidote, mithridate an antidote, effectual antidote, infallible antidote.
7. antidote có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: counterpoison. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến antidote?
Từ antidote xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với antidote đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Common-sense is not an antidote to the virus of the literary infection when once a young soul has taken it." (Dịch nghĩa: Lương tri không phải là liều thuốc giải độc cho virus lây nhiễm văn học khi một tâm hồn trẻ đã từng mắc phải nó.). Câu văn minh họa cách dùng antidote làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng antidote?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.