spark
danh từB2- sparks
spark nghĩa là tia lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light.
Các nét nghĩa của từ spark
- 1
danh từB2
a momentary flash of light
một tia sáng nhất thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flicker · glint
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shower of spark228 lần trong kho sách
vital spark197 lần trong kho sách
electric spark372 lần trong kho sách
showers of spark139 lần trong kho sách
spark flew264 lần trong kho sách
magic spark167 lần trong kho sách
spark plug70 lần trong kho sách
spark plugs55 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance
niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sparkle · twinkle · light
- 3
danh từB2
electrical conduction through a gas in an applied electric field
sự dẫn điện qua chất khí trong điện trường ứng dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discharge · arc · electric arc · electric discharge
Câu hỏi thường gặp về spark
spark nghĩa là gì?
spark nghĩa là tia lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). spark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a momentary flash of light.
spark được dùng trong câu như thế nào?
This event was the spark to push many groups in Russian society into active protest. («Russian Revolution/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=12581 (bản sửa đổi 2108700).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spark, mã đối chiếu EV-CEBDF0FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng