smoker
danh từB1- smokers
smoker nghĩa là người hút thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
smoker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who smokes tobacco.
Các nét nghĩa của từ smoker
- 1
danh từB1
a person who smokes tobacco
một người hút thuốc ládịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tobacco userTrái nghĩa nonsmoker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
inveterate smoker67 lần trong kho sách
bibi the smoker36 lần trong kho sách
opium smoker58 lần trong kho sách
cigarette smoker39 lần trong kho sách
quinby smoker6 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a party for men only (or one considered suitable for men only)
một bữa tiệc chỉ dành cho nam giới (hoặc một bữa tiệc được coi là chỉ phù hợp với nam giới)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stag party
- 3
danh từB1
a passenger car for passengers who wish to smoke
một chiếc xe chở khách dành cho những hành khách muốn hút thuốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smoking car · smoking carriage · smoking compartment
Câu hỏi thường gặp về smoker
smoker nghĩa là gì?
smoker nghĩa là người hút thuốc (bản dịch máy, chưa biên tập). smoker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who smokes tobacco.
smoker được dùng trong câu như thế nào?
Some chose cigars, of which we had brought a good stock, but several were pipe-smokers. (Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/smoker, mã đối chiếu EV-A8DA6533. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng