corridor
danh từB2- corridors
corridor nghĩa là hành lang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway.
Các nét nghĩa của từ corridor
- 1
danh từB2
an enclosed passageway
một lối đi kíndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
narrow corridor224 lần trong kho sách
vaulted corridor48 lần trong kho sách
echoing corridor41 lần trong kho sách
corridor leading165 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về corridor
corridor nghĩa là gì?
corridor nghĩa là hành lang (bản dịch máy, chưa biên tập). corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway.
corridor được dùng trong câu như thế nào?
Charles followed him through the long corridor, down the broad oaken staircase, to the drawing-room, in which the family was still assembled. (A. L. O. E., The Young Pilgrim: A Tale Illustrative of "The Pilgrim's Progress". Nguồn: Project Gutenberg #61280.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corridor, mã đối chiếu EV-708364A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng