also
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
also nghĩa là cũng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition.
Các nét nghĩa của từ also
- 1
trạng từA1
in addition
ngoài radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa besides · too · likewise · as well
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
also known8.859 lần trong kho sách
also called5.914 lần trong kho sách
also used4.283 lần trong kho sách
also played2.261 lần trong kho sách
also found3.502 lần trong kho sách
also wrote1.676 lần trong kho sách
also made3.849 lần trong kho sách
also because2.226 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về also
also nghĩa là gì?
also nghĩa là cũng (bản dịch máy, chưa biên tập). also là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition.
also dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ also có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
also được dùng trong câu như thế nào?
A simple sentence has one idea expressed in a single main clause (also known as an independent clause). («Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/also, mã đối chiếu EV-0CF8F578. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng