robust
tính từC1robust nghĩa là khỏe mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction.
Các nét nghĩa của từ robust
- 1
tính từC1
sturdy and strong in form, constitution, or construction
vững chắc và mạnh mẽ về hình thức, thể chất hoặc kết cấudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa frail
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
robust constitution97 lần trong kho sách
robust health331 lần trong kho sách
robust australopithecines16 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
marked by richness and fullness of flavor
được đánh dấu bởi sự phong phú và trọn vẹn của hương vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa full-bodied · racy · rich
- 3
tính từC1
strong enough to withstand or overcome intellectual challenges or adversity
đủ mạnh mẽ để chịu đựng hoặc vượt qua những thử thách hoặc nghịch cảnh về trí tuệdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về robust
robust nghĩa là gì?
robust nghĩa là khỏe mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). robust là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sturdy and strong in form, constitution, or construction.
robust được dùng trong câu như thế nào?
The impertinent ways of this robust woman betrayed her position in her master's house, as much as the diamonds that glittered in her ears. (François Coppée, A Romance of Youth: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3958.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/robust, mã đối chiếu EV-A7E08AB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng