chisel
động từC1- chiseled
- chiseling
- chisels
chisel nghĩa là cái đục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior.
Các nét nghĩa của từ chisel
- 1
động từC1
engage in deceitful behavior
tham gia vào hành vi lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cheat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sculptor's chisel34 lần trong kho sách
finely chisel35 lần trong kho sách
chisel of praxiteles11 lần trong kho sách
hammers chisel17 lần trong kho sách
delicately chisel28 lần trong kho sách
saws chisel13 lần trong kho sách
chisel of phidias10 lần trong kho sách
mortising chisel8 lần trong kho sách
- 2
động từC1
deprive somebody of something by deceit
tước đoạt của ai một cái gì đó bằng cách lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cheat · rip off
- 3
động từC1
carve with a chisel
khắc bằng một cái đụcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chisel
chisel nghĩa là gì?
chisel nghĩa là cái đục (bản dịch máy, chưa biên tập). chisel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: engage in deceitful behavior.
chisel được dùng trong câu như thế nào?
“Lo! what inscription is that?” cried Media, “there, chiseled over the arch?” (Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13721.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chisel, mã đối chiếu EV-529F711D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng