emphasis
danh từB1- emphases
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
emphasis nghĩa là sự nhấn mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emphasis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: special importance or significance.
Các nét nghĩa của từ emphasis
- 1
danh từB1
special importance or significance
tầm quan trọng hoặc ý nghĩa đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
marked emphasis208 lần trong kho sách
peculiar emphasis200 lần trong kho sách
sarcastic emphasis48 lần trong kho sách
significant emphasis98 lần trong kho sách
bitter emphasis144 lần trong kho sách
deliberate emphasis48 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
intensity or forcefulness of expression
cường độ hoặc sức mạnh của biểu hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vehemence
- 3
danh từB1
special and significant stress by means of position or repetition e.g.
ứng suất đặc biệt và đáng kể do vị trí hoặc sự lặp lại, ví dụ:dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về emphasis
emphasis nghĩa là gì?
emphasis nghĩa là sự nhấn mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). emphasis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: special importance or significance.
emphasis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ emphasis có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
emphasis được dùng trong câu như thế nào?
Sick at his heartlessness, the widow scattered emphasis over her concluding remarks. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emphasis, mã đối chiếu EV-AFA62E2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng