Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pond

danh từ
B1
US/ˈpɑnd/
ponds
Ý nghĩa trọng tâm

pond nghĩa là ao.

pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a small lake

    →

    một cái hồ nhỏ

    Đồng nghĩa:pool
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    mill pond
    726 lần trong kho sách
    duck pond
    292 lần trong kho sách
    fish pond
    797 lần trong kho sách
    pond lilies
    125 lần trong kho sách
    oyster pond
    112 lần trong kho sách
    frog pond
    118 lần trong kho sách
    alf pond
    58 lần trong kho sách
    stagnant pond
    57 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về pond

pond nghĩa là gì?

pond nghĩa là ao. pond là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small lake.

pond được dùng trong câu như thế nào?

For example, a pond with its interaction between the water, micro- organisms, invertebrates, fish and amphibians could be defined as an ecosystem. («FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36434 (bản sửa đổi 3502643).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pond, mã đối chiếu EV-0A8FE693. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pond” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pond và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For example, a pond with its interaction between the water, micro- organisms, invertebrates, fish and amphibians could be defined as an ecosystem.

Ví dụ, một cái ao với sự tương tác giữa nước, vi sinh vật, động vật không xương sống, cá và động vật lưỡng cư có thể được định nghĩa là một hệ sinh thái.

«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36434 (bản sửa đổi 3502643).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They found little ponds from which small 'gators rose to their calls, but none of a size worth thinking of.
A. W. Dimock, Dick in the Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #13168.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"They may be ponds," returned Bessie, "but they are deep enough to drown men, and cruel enough to tear vessels to pieces.
Constance Fenimore Woolson, The Old Stone House. Nguồn: Project Gutenberg #6679.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Near a small fish-pond, full of reddish and slimy water, we saw the well, surrounded by puddles.

Đến gần một ao cá nhỏ, đầy nước đỏ và nhầy nhụa, chúng tôi nhìn thấy cái giếng, xung quanh là những vũng nước.

Ivan Sergeevich Turgenev, A Sportsman's Sketches Works of Ivan Turgenev, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #8597.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB