belongings
danh từB2- belongingses
belongings nghĩa là đồ đạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
belongings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something owned.
Các nét nghĩa của từ belongings
- 1
danh từB2
something owned
thứ gì đó thuộc sở hữudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa property · holding
Câu hỏi thường gặp về belongings
belongings nghĩa là gì?
belongings nghĩa là đồ đạc (bản dịch máy, chưa biên tập). belongings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something owned.
belongings được dùng trong câu như thế nào?
Her few belongings were packed up; Madame Michot had paid her liberally for her two months’ work, and in good, hard, round, solid gold-pieces. (Molly Elliot Seawell, The House of Egremont. Nguồn: Project Gutenberg #71284.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/belongings, mã đối chiếu EV-E1B740E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng