barn
danh từ- barns
barn nghĩa là chuồng trại.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals
→một tòa nhà trang trại ở xa để lưu trữ ngũ cốc hoặc thức ăn chăn nuôi và nuôi động vật trang trại
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)barn yard477 lần trong kho sáchbarn elms119 lần trong kho sáchbarn owl111 lần trong kho sáchbarn cat224 lần trong kho sáchbarn swallows44 lần trong kho sách - 2danh từB2
(physics) a unit of nuclear cross section
→(vật lý) đơn vị tiết diện hạt nhân
Đồng nghĩa:b
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa barn và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Here and there he saw clearings in the woods, and a log shanty, or perhaps a barn.Chap jumped from Kit’s back, tied him to the fence, and ran into the barn-yard.You never set a barn on fire, did you, my pretty one?Em chưa bao giờ đốt nhà kho phải không, người đẹp của anh?
“It is a ridiculous, tumbled-down old barn, isn’t it?” he said.Thankfully there was always maintenance in the barn or outhouse to tide one over and if necessary using the flail to produce chicken feed.Rất may, luôn có người bảo trì trong chuồng hoặc nhà ngoài để khắc phục hậu quả và nếu cần, sử dụng đòn bẩy để sản xuất thức ăn cho gà.
The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.Những người đàn ông được tập trung tại các nhà kho liền kề, và các sĩ quan tập trung tại "Khách sạn Flanagan", khi họ gọi một cách hài hước là trụ sở chính.
There were square miles of land under plow, and the yards, barns, granaries and houses looked almost as much like a town as Monterey Centre.But the mosses and tiles of an old Brookshire barn beat him.Nhưng rêu và gạch của một nhà kho cũ ở Brookshire đã đánh bại anh ta.
He had waited a reasonable time at the door of the barn, but the man had not come out.This plan being arranged, Somers walked directly towards the barn, the doors of which were closed and fastened upon the inside by a swinging bar.Kế hoạch này đã được sắp xếp xong, Somers đi thẳng về phía nhà kho, những cánh cửa được đóng lại và buộc chặt bên trong bằng một thanh xoay.
"What's the matter, Master Robert?" asked the man-of-all-work around the Bangs place, as he approached Bob from the barn.I came across one of your cavalrymen smoking his pipe near my dike, just behind my barn.Câu hỏi thường gặp về barn (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. barn nghĩa là gì trong tiếng Việt?
barn có nghĩa chính là: một tòa nhà trang trại ở xa để lưu trữ ngũ cốc hoặc thức ăn chăn nuôi và nuôi động vật trang trại. Định nghĩa tiếng Anh: "an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals".
2. barn thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
barn là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của barn theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), barn được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɑɹn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. barn thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ barn được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của barn gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của barn gồm: barns.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với barn là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: barn yard, barn elms, barn owl, barn cat, barn swallows.
7. barn có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: b. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến barn?
Từ barn xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với barn đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Here and there he saw clearings in the woods, and a log shanty, or perhaps a barn.". Câu văn minh họa cách dùng barn làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng barn?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.