Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

barn

danh từ
B2
US/ˈbɑɹn/
barns
Ý nghĩa trọng tâm

barn nghĩa là chuồng trại.

barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals

    →

    một tòa nhà trang trại ở xa để lưu trữ ngũ cốc hoặc thức ăn chăn nuôi và nuôi động vật trang trại

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    barn yard
    477 lần trong kho sách
    barn elms
    119 lần trong kho sách
    barn owl
    111 lần trong kho sách
    barn cat
    224 lần trong kho sách
    barn swallows
    44 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    (physics) a unit of nuclear cross section

    →

    (vật lý) đơn vị tiết diện hạt nhân

    Đồng nghĩa:b
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa barn và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Here and there he saw clearings in the woods, and a log shanty, or perhaps a barn.
Barr, Robert, A Woman Intervenes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Chap jumped from Kit’s back, tied him to the fence, and ran into the barn-yard.
Stockton, Frank R., The young master of Hyson Hall, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You never set a barn on fire, did you, my pretty one?

Em chưa bao giờ đốt nhà kho phải không, người đẹp của anh?

Tappan, Caroline Sturgis, The Magician's Show Box, and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
“It is a ridiculous, tumbled-down old barn, isn’t it?” he said.
Burnett, Frances Hodgson, Racketty-Packetty House, as Told by Queen Crosspatch, Nguyên văn tác phẩm
Thankfully there was always maintenance in the barn or outhouse to tide one over and if necessary using the flail to produce chicken feed.

Rất may, luôn có người bảo trì trong chuồng hoặc nhà ngoài để khắc phục hậu quả và nếu cần, sử dụng đòn bẩy để sản xuất thức ăn cho gà.

Wikimedia contributors, Tatworth Village/Church and Home
The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.

Những người đàn ông được tập trung tại các nhà kho liền kề, và các sĩ quan tập trung tại "Khách sạn Flanagan", khi họ gọi một cách hài hước là trụ sở chính.

Cooper, James Fenimore, The Spy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There were square miles of land under plow, and the yards, barns, granaries and houses looked almost as much like a town as Monterey Centre.
Quick, Herbert, Vandemark's Folly, Nguyên văn tác phẩm
But the mosses and tiles of an old Brookshire barn beat him.

Nhưng rêu và gạch của một nhà kho cũ ở Brookshire đã đánh bại anh ta.

Ward, Humphry, Mrs., Harvest, Nguyên văn tác phẩm
He had waited a reasonable time at the door of the barn, but the man had not come out.
Stockton, Frank R., What Might Have Been Expected, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This plan being arranged, Somers walked directly towards the barn, the doors of which were closed and fastened upon the inside by a swinging bar.

Kế hoạch này đã được sắp xếp xong, Somers đi thẳng về phía nhà kho, những cánh cửa được đóng lại và buộc chặt bên trong bằng một thanh xoay.

Pinkerton, Allan, Bucholz and the Detectives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"What's the matter, Master Robert?" asked the man-of-all-work around the Bangs place, as he approached Bob from the barn.
Alger, Horatio, Jr., Randy of the River; Or, The Adventures of a Young Deckhand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I came across one of your cavalrymen smoking his pipe near my dike, just behind my barn.
Maupassant, Guy de, The works of Guy de Maupassant, Vol. 5 Une Vie and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về barn (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. barn nghĩa là gì trong tiếng Việt?

barn có nghĩa chính là: một tòa nhà trang trại ở xa để lưu trữ ngũ cốc hoặc thức ăn chăn nuôi và nuôi động vật trang trại. Định nghĩa tiếng Anh: "an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals".

2. barn thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

barn là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của barn theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), barn được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɑɹn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. barn thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ barn được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của barn gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của barn gồm: barns.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với barn là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: barn yard, barn elms, barn owl, barn cat, barn swallows.

7. barn có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: b. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến barn?

Từ barn xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với barn đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Here and there he saw clearings in the woods, and a log shanty, or perhaps a barn.". Câu văn minh họa cách dùng barn làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng barn?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.