Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uplift

danh từ
US/ˈʌplɪft/
uplifted
uplifting
uplifts

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

uplift nghĩa là nâng đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uplift là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (geology) a rise of land to a higher elevation (as in the process of mountain building).

Các nét nghĩa của từ uplift

  1. 1

    danh từ

    (geology) a rise of land to a higher elevation (as in the process of mountain building)

    (địa chất) sự dâng cao của đất lên cao hơn (như trong quá trình xây dựng núi)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa upheaval · upthrow · upthrust

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • uplift eyebrows54 lần trong kho sách

    • uplift tomahawk23 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a brassiere that lifts and supports the breasts

    một chiếc áo lót nâng và nâng đỡ ngựcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từ

    fill with high spirits

    tràn đầy tinh thần cao độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa elate · lift up · pick up · intoxicate

  4. 4

    động từ

    lift up from the earth, as by geologic forces

    nhấc lên khỏi trái đất, như bởi các lực địa chấtdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từ

    lift up or elevate

    nâng lên hoặc nâng lêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về uplift

uplift nghĩa là gì?

uplift nghĩa là nâng đỡ (bản dịch máy, chưa biên tập). uplift là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (geology) a rise of land to a higher elevation (as in the process of mountain building).

uplift dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ uplift có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

uplift được dùng trong câu như thế nào?

It is important to understand the differences people hold in evaluating what constitutes 'hassling' or 'uplifting'. («Motivation and emotion/Book/2013/Daily hassles and uplifts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147764 (bản sửa đổi 2204884).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uplift, mã đối chiếu EV-61B5C70F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uplift” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uplift và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is important to understand the differences people hold in evaluating what constitutes 'hassling' or 'uplifting'.

Điều quan trọng là phải hiểu sự khác biệt mà mọi người nắm giữ khi đánh giá điều gì tạo nên 'rắc rối' hoặc 'nâng cao tinh thần'.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Daily hassles and uplifts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147764 (bản sửa đổi 2204884). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the tremendous uplift of feeling he would willingly choose death first.
Joseph A. Altsheler, The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #15852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Too late to stay the uplifted hand of the deranged man with his own, he had uttered the cry which had arrested the knife.

Quá muộn để giữ bàn tay giơ lên của người đàn ông loạn trí bằng chính bàn tay của mình, anh ta đã thốt ra tiếng kêu khiến con dao bị giữ lại.dịch máy, chưa biên tập

John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Winnie's ambition to become a lady promised to be one of my strong levers in uplifting her character.

Tham vọng trở thành một quý cô của Winnie hứa hẹn sẽ là một trong những đòn bẩy mạnh mẽ của tôi trong việc nâng cao tính cách của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Driven Back to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #5269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Vincent recognized with astonishment in the Federal officer rushing at him with uplifted sword his old antagonist, Jackson.

Vincent ngạc nhiên nhận ra viên sĩ quan Liên bang lao vào anh với thanh kiếm giơ cao, kẻ thù cũ của anh, Jackson.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Lee in Virginia: A Story of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #2805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It will some day uplift cities--it will be rich and happy.

Một ngày nào đó nó sẽ nâng tầm các thành phố - nó sẽ giàu có và hạnh phúc.dịch máy, chưa biên tập

Hezekiah Butterworth, In The Boyhood of Lincoln A Tale of the Tunker Schoolmaster and the Times of Black Hawk. Nguồn: Project Gutenberg #25672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her uplifted hand stayed the batten, the other held the shuttle motionless.

Tay giơ lên ​​của cô giữ nguyên cây vợt, tay kia giữ con thoi bất động.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was standing on a small wooden bench, with both arms uplifted and bare to the shoulders.

Cô đang đứng trên một chiếc ghế gỗ nhỏ, hai tay giơ cao và để trần đến vai.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was uplifted in my mind, and deceived myself, but you, a simple lass, spoke the truth.
Mrs. Oliphant, The Minister's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #58253. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She uttered her jubilant cry, and hastened on with uplifted arms through the azure moon-flames.
Louis Couperus, Psyche. Nguồn: Project Gutenberg #38005. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Sir Robert stiffened visibly, uplifting his throat in the stiff stock, which, in his easiest moment, seemed to hold him within risk of strangulation.
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was uplifted from the bed of sickness, but arose a changed being, altered and transformed apparently in her very nature.
Jessie Fothergill, Borderland. Nguồn: Project Gutenberg #75051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB