twice
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
twice nghĩa là hai lần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
twice là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: two times.
Các nét nghĩa của từ twice
- 1
trạng từA2
two times
hai lầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
twice a week2.055 lần trong kho sách
twice thrice397 lần trong kho sách
twice a year933 lần trong kho sách
twice the size312 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
to double the degree
tăng gấp đôi mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doubly · double
Câu hỏi thường gặp về twice
twice nghĩa là gì?
twice nghĩa là hai lần (bản dịch máy, chưa biên tập). twice là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: two times.
twice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ twice có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
twice được dùng trong câu như thế nào?
There's also a variation called Split Time, Opposite Direction - hands meet twice still, but on front and back (sic) positions. («Juggling/Poi tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379421 (bản sửa đổi 4420822).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/twice, mã đối chiếu EV-E36E8CAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng