Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sharp

tính từ, trạng từB1
US/ˈʃɑɹp/
sharper
sharpest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sharp nghĩa là nhọn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sharp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of something seen or heard) clearly defined.

Các nét nghĩa của từ sharp

  1. 1

    tính từB1

    (of something seen or heard) clearly defined

    (của một cái gì đó được nhìn thấy hoặc nghe thấy) được xác định rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crisp

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sharp lookout994 lần trong kho sách

    • sharp pointed873 lần trong kho sách

    • sharp crack575 lần trong kho sách

    • sharp teeth755 lần trong kho sách

    • sharp pang468 lần trong kho sách

    • sharp knife622 lần trong kho sách

    • sharp cry851 lần trong kho sách

    • sharp edge626 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    ending in a sharp point

    kết thúc bằng một điểm sắc nétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa acuate · acute · needlelike

  3. 3

    tính từB1

    having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions

    có hoặc thể hiện khả năng nhận biết hoặc rút ra sự khác biệt rõ ràngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa acute · discriminating · incisive · keen · knifelike · penetrating

  4. 4

    trạng từB1

    changing suddenly in direction and degree

    thay đổi đột ngột về hướng và mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sharply · acutely

Câu hỏi thường gặp về sharp

sharp nghĩa là gì?

sharp nghĩa là nhọn (bản dịch máy, chưa biên tập). sharp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of something seen or heard) clearly defined.

sharp dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sharp có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sharp được dùng trong câu như thế nào?

Over the last ten years, there has been a sharp rise in the establishment of community media in Africa. («Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/3-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278602 (bản sửa đổi 2427182).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sharp, mã đối chiếu EV-816461F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sharp” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sharp và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Over the last ten years, there has been a sharp rise in the establishment of community media in Africa.
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/3-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278602 (bản sửa đổi 2427182). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She wanted revenge--a sharp revenge--on de Meneval, and she saw a way to get it.
Molly Elliot Seawell, Papa Bouchard. Nguồn: Project Gutenberg #70469. · Nguyên văn tiếng Anh
Some of the small kinds carry uncommonly sharp lancets, and very potent poison.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His voice, usually so finely modulated, grew sharp and keen.
E. Marlitt, At the Councillor's; or, A Nameless History. Nguồn: Project Gutenberg #43393. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The back part is like the string of the bow; it is enclosed by a wall of sharp swords.
Songling Pu, Strange Stories from a Chinese Studio (Volumes 1 and 2). Nguồn: Project Gutenberg #43629. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Peace! peace!" cried Chavigni, in a sharp tone; "let me hear no more in this strain.
G. P. R., 1801?-1860 James, Richelieu: A Tale of France, v. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #44252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Below this was the rostrum or beak, which consisted of a beam armed with sharp and solid irons.
Frank B. Goodrich, Ocean's Story; or, Triumphs of Thirty Centuries Maritime Adventures, Achievements, Explorations, Discoveries and Inventions; and of the Rise and Progress of Ship-Building and Ocean Navigation, from the Ark to the Iron Steamships. Nguồn: Project Gutenberg #46372. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
'Devil take it!' thought I, 'who'd have expected the old boy to be so sharp, though?'
George Cupples, The Green Hand: Adventures of a Naval Lieutenant. Nguồn: Project Gutenberg #46475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Codfish was a great favorite with the three, in spite of his sharp tongue and rather unusual ways.
Matthew M. Colton, Frank Armstrong, Drop Kicker. Nguồn: Project Gutenberg #48849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The old man’s face showed sharp against the gleam of the sky, and upon it was a look that silenced Gaspard’s fears.

Khuôn mặt của ông già hiện lên sắc nét trên nền trời lấp lánh, và trên đó là ánh mắt khiến nỗi sợ hãi của Gaspard im lặng.dịch máy, chưa biên tập

Crona Temple, The Glorious Return: A Story of the Vaudois in 1689. Nguồn: Project Gutenberg #50122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the animals are different; the very horses look knowing and sharp.
Charles Garvice, Leslie's loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #50440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two quick, sharp thrusts Hal made, the first just as bruin was rising on his hind feet to advance to hug the young soldier.
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US