chimney
danh từB2- chimneys
chimney nghĩa là ống khói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chimney là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building.
Các nét nghĩa của từ chimney
- 1
danh từB2
a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building
một ống khói thẳng đứng cung cấp một lối đi qua đó khói từ đám cháy được mang đi xuyên qua tường hoặc mái của một tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chimney piece2.490 lần trong kho sách
chimney corner1.529 lần trong kho sách
chimney pots359 lần trong kho sách
chimney sweep390 lần trong kho sách
chimney sweeper203 lần trong kho sách
chimney pot318 lần trong kho sách
chimney stacks165 lần trong kho sách
factory chimney167 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a glass flue surrounding the wick of an oil lamp
một ống khói thủy tinh bao quanh bấc đèn dầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lamp chimney
Câu hỏi thường gặp về chimney
chimney nghĩa là gì?
chimney nghĩa là ống khói (bản dịch máy, chưa biên tập). chimney là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building.
chimney được dùng trong câu như thế nào?
Woeful are the accounts I have received from worthy Aunt Moll and her son and heir, Lemuel, of the state of the chimneys. (May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chimney, mã đối chiếu EV-736DDF16. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng