Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

straw

danh từB1
US/ˈstɹɔ/
straws

straw nghĩa là rơm rạ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

straw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder.

Các nét nghĩa của từ straw

  1. 1

    danh từB1

    plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder

    chất xơ thực vật được sử dụng, ví dụ: để làm giỏ và mũ hoặc làm thức ăn gia súcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • straw hat3.372 lần trong kho sách

    • straw hats615 lần trong kho sách

    • straw bonnet440 lần trong kho sách

    • brimmed straw261 lần trong kho sách

    • straw mattress169 lần trong kho sách

    • heap of straw280 lần trong kho sách

    • wisp of straw141 lần trong kho sách

    • bundle of straw216 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    material consisting of seed coverings and small pieces of stem or leaves that have been separated from the seeds

    vật liệu bao gồm vỏ hạt và những mảnh thân hoặc lá nhỏ đã được tách ra khỏi hạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chaff · husk · shuck · stalk · stubble

  3. 3

    danh từB1

    a variable yellow tint

    một tông màu vàng thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pale yellow · wheat

Câu hỏi thường gặp về straw

straw nghĩa là gì?

straw nghĩa là rơm rạ (bản dịch máy, chưa biên tập). straw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant fiber used e.g. for making baskets and hats or as fodder.

straw được dùng trong câu như thế nào?

These seemed to have accumulated, till now this comparatively little annoyance was like the last straw. (Richard Jefferies, After London; Or, Wild England. Nguồn: Project Gutenberg #13944.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/straw, mã đối chiếu EV-94D660BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “straw” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa straw và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These seemed to have accumulated, till now this comparatively little annoyance was like the last straw.

Những điều này dường như đã tích tụ lại, cho đến nay sự khó chịu tương đối ít này chỉ như cọng rơm cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

Richard Jefferies, After London; Or, Wild England. Nguồn: Project Gutenberg #13944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An impermeable foundation will trap moisture near the straw and cause it to degrade quickly.
«Straw Bale Construction/Techniques/Foundations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66340 (bản sửa đổi 4413401). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She held the straws in her hand, exposing the ends to the number requested.
Jack London, Revolution, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #4953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It is no use collecting straws against a flood,” the banker answered, sleepily.
Henry Seton Merriman, The Last Hope. Nguồn: Project Gutenberg #8493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She crawled into her room and threw herself on her straw.

Cô bò vào phòng và ném mình lên rơm.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Sir Reginald made light of the injury, and sent Pepperbox into the straw-yard to recover at his leisure.
M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The game consists in guessing which bundle has the eleven straws.
Alice C. Fletcher, Indian Games and Dances with Native Songs. Nguồn: Project Gutenberg #13031. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Many employees were already unhappy with Google’s response to past abuse allegations, so news of Rubin’s hushed severance package was the final straw.

Nhiều nhân viên vốn đã không hài lòng với phản ứng của Google trước những cáo buộc lạm dụng trong quá khứ, vì vậy tin tức về gói thôi việc được giấu kín của Rubin chính là giọt nước tràn ly.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/The Google Walkouts of 2018», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424754 (bản sửa đổi 3835598). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The windows of the house were also crammed full with straw and sticks, and each heap of combustibles was ignited one by one.
Mór Jókai, The Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #23608. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I'll find such beds for you that you won't have straw enough under your heads to sleep on.
Berthold Auerbach, Black Forest Village Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32517. · Bản dịch tiếng Anh
"Singular child!" she mentally apostrophized the girl who scornfully rejected straws while drowning.
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #34858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Lady Ursula, would you have any objection to regarding me in the light of a straw?"

“Tiểu thư Ursula, liệu cô có phản đối việc coi tôi như một cọng rơm không?”dịch máy, chưa biên tập

Laurence Oliphant, Piccadilly: A Fragment of Contemporary Biography. Nguồn: Project Gutenberg #36277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB