deliberately
trạng từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
deliberately nghĩa là cố tình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention.
Các nét nghĩa của từ deliberately
- 1
trạng từB2
with intention
với ý địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intentionally · designedly · on purpose · purposely · advisedly · by choiceTrái nghĩa accidentally · accidentally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
deliberately planned126 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a deliberate unhurried manner
một cách có chủ ý và không vội vàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa measuredly
Câu hỏi thường gặp về deliberately
deliberately nghĩa là gì?
deliberately nghĩa là cố tình (bản dịch máy, chưa biên tập). deliberately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with intention.
deliberately dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deliberately có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deliberately được dùng trong câu như thế nào?
“I shall never forget it,” she said deliberately; once more she looked intently at him, and turned away. (Ivan Sergeevich Turgenev, The Torrents of Spring. Nguồn: Project Gutenberg #9911.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deliberately, mã đối chiếu EV-2C501A11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng