uplifted
tính từB1uplifted nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride.
Các nét nghĩa của từ uplifted
- 1
tính từB1
exalted emotionally especially with pride
đề cao cảm xúc đặc biệt là với niềm tự hàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về uplifted
uplifted nghĩa là gì?
uplifted nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập). uplifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exalted emotionally especially with pride.
uplifted được dùng trong câu như thế nào?
This indicates that rocks on the seabed have been uplifted to form huge mountains. («High School Earth Science/Fossils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236875 (bản sửa đổi 4430070).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uplifted, mã đối chiếu EV-62BDEDBF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng