Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

apple

danh từ
A1
US/ˈæpəl/
apples
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

apple nghĩa là táo.

apple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fruit with red or yellow or green skin and sweet to tart crisp whitish flesh.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    fruit with red or yellow or green skin and sweet to tart crisp whitish flesh

    →

    quả có vỏ màu đỏ hoặc vàng hoặc xanh và có vị ngọt đến chua, thịt màu trắng giòn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    pine apple
    983 lần trong kho sách
    apple pie
    630 lần trong kho sách
    apple tree
    2.176 lần trong kho sách
    crab apple
    320 lần trong kho sách
    apple blossoms
    353 lần trong kho sách
    apple trees
    1.397 lần trong kho sách
    golden apple
    653 lần trong kho sách
    apple orchard
    245 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    native Eurasian tree widely cultivated in many varieties for its firm rounded edible fruits

    →

    cây bản địa Á-Âu được trồng rộng rãi với nhiều loại để lấy quả tròn chắc, ăn được

    Đồng nghĩa:orchard apple tree, malus pumila
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa apple và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Man and Woman were content to live and adorn the world until one day they espied the stupid red Apple--and straightway they must eat!
Thurston, Katherine Cecil, Max, Nguyên văn tác phẩm
On the other hand, in the sentence "This apple is bright red," the word "bright" is an adjective modifier because it modifies the adjective "red".
Wikimedia contributors, German/Grammar/Adverbs
To Dennis, however, though he realized it not, she was becoming as the very apple of his eye.
Roe, Edward Payson, Barriers Burned Away, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Here he had plate, servants, carriages, seventy horses, fifteen hundred apple trees, besides apricots, peaches, pears, quinces and mellicottons.

“Ở đây ông ta có đĩa, người hầu, xe ngựa, bảy mươi con ngựa, một nghìn năm trăm cây táo, ngoài ra còn có mơ, đào, lê, mộc qua và mellicottons.

Musick, John R. (John Roy), A Century Too Soon: The Age of Tyranny, Nguyên văn tác phẩm
I went to the Apple website in search of information about Java versions and updates.
Wikimedia contributors, Java programming notes for Macintosh
From the pitcher he poured the bubbling water in the mandarin cups, when an exquisite fragrance filled the rooms, as of apple-blossoms.
Butterworth, Hezekiah, Little Sky-High; Or, The Surprising Doings of Washee-Washee-Wang, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Oh, shake me, shake me, we apples are all of us ripe!"

"Ồ, lắc tôi đi, lắc tôi đi, táo chúng ta đều chín rồi!"

Grimm, Jacob, Household Stories by the Brothers Grimm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You know you're as dear to me as the apple of my eye.
May, Sophie, Prudy Keeping House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I declined my coffee and some of Mrs. Carter's ambrosial apple pie, this evening, and I have been repenting ever since.
Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie), From the Car Behind, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mrs. March had made Graham biscuit and white biscuit, and had baked some apples which she had left in her lunch-basket.
Jackson, Helen Hunt, Nelly's Silver Mine: A Story of Colorado Life, Nguyên văn tác phẩm
"And--and--" Here Tom grew red as a winter apple, and stammered most unmerciful.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The Gold Brick, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was an old Tartar, with quick black eyes and a face as wrinkled as a dried apple.
Sienkiewicz, Henryk, With Fire and Sword: An Historical Novel of Poland and Russia

Câu hỏi thường gặp về apple (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. apple nghĩa là gì trong tiếng Việt?

apple có nghĩa chính là: quả có vỏ màu đỏ hoặc vàng hoặc xanh và có vị ngọt đến chua, thịt màu trắng giòn. Định nghĩa tiếng Anh: "fruit with red or yellow or green skin and sweet to tart crisp whitish flesh".

2. apple thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

apple là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của apple theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), apple được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæpəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. apple thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ apple được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của apple gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của apple gồm: apples.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với apple là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pine apple, apple pie, apple tree, crab apple, apple blossoms.

7. apple có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: orchard apple tree, malus pumila. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến apple?

Từ apple xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với apple đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Man and Woman were content to live and adorn the world until one day they espied the stupid red Apple--and straightway they must eat!". Câu văn minh họa cách dùng apple làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng apple?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.