derision
danh từC2- derisions
derision nghĩa là sự chế nhạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
derision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: contemptuous laughter.
Các nét nghĩa của từ derision
- 1
danh từC2
contemptuous laughter
tiếng cười khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
shouts of derision53 lần trong kho sách
shout of derision67 lần trong kho sách
yell of derision31 lần trong kho sách
howl of derision23 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the act of deriding or treating with contempt
hành động chế nhạo hoặc đối xử khinh thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ridicule
Câu hỏi thường gặp về derision
derision nghĩa là gì?
derision nghĩa là sự chế nhạo (bản dịch máy, chưa biên tập). derision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: contemptuous laughter.
derision được dùng trong câu như thế nào?
Beneath the very derision which marked their treatment of each other was a suggestion of unmistakable good fellowship and quick appreciation of each other's moods. (Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/derision, mã đối chiếu EV-21302B19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng