thereafter
trạng từB2thereafter nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on.
Các nét nghĩa của từ thereafter
- 1
trạng từB2
from that time on
từ lúc đó trở đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thenceforth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
shortly thereafter317 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về thereafter
thereafter nghĩa là gì?
thereafter nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập). thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on.
thereafter được dùng trong câu như thế nào?
This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter. («Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thereafter, mã đối chiếu EV-25B05C8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng