Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thereafter

trạng từB2
US/ðɛˈɹæftɚ/

thereafter nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on.

Các nét nghĩa của từ thereafter

  1. 1

    trạng từB2

    from that time on

    từ lúc đó trở đidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa thenceforth

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • shortly thereafter317 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về thereafter

thereafter nghĩa là gì?

thereafter nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập). thereafter là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: from that time on.

thereafter được dùng trong câu như thế nào?

This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter. («Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thereafter, mã đối chiếu EV-25B05C8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thereafter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thereafter và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter.

Sau đó, bộ truyện tranh đơn giản này có thể đã định hình cốt truyện về kẻ mọt sách chống lại kẻ bắt nạt.dịch máy, chưa biên tập

«Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Somewhere about midnight thereafter, Bertric woke with a start which roused me, so that I sat up and asked what was amiss.

Khoảng nửa đêm sau đó, Bertric giật mình thức dậy khiến tôi tỉnh dậy, đến nỗi tôi ngồi dậy và hỏi có chuyện gì.dịch máy, chưa biên tập

Charles W. Whistler, A Sea Queen's Sailing. Nguồn: Project Gutenberg #15951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And after hesitating awhile uneasily, Captain Stewart turned back into the room; but for some time thereafter Ste.

Và sau khi lưỡng lự một lúc một cách khó chịu, thuyền trưởng Stewart quay trở lại phòng; nhưng một thời gian sau đó Ste.dịch máy, chưa biên tập

Justus Miles Forman, The Quest: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #43527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.

Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, The Story of King Arthur and his Knights. Nguồn: Project Gutenberg #60184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rather it seemed a place waiting for an ill deed to be done in it and stop all lighting of hearths thereafter.
George Meredith, The Amazing Marriage: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But we were prevented from carrying out our purpose by the women-folk, who thereafter kept a strict watch over us.
Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Thereafter she fooled around alternately with very different men from very different social classes.
Alfred Lichtenstein, The Prose of Alfred Lichtenstein. Nguồn: Project Gutenberg #5663. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In return for this "sacrifice" the girl was to see that her mother was made comfortable thereafter.
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not that week did she leave, nor the next, nor the one thereafter.
Emerson Hough, The Purchase Price; Or, The Cause of Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #11593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A moment later he pitched forward, and thereafter his body hung out of the window, his arms straight and the fists clenched.
Stephen Crane, Men, Women, and Boats. Nguồn: Project Gutenberg #7239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yet thereafter, as often as Zashue approached her in his harmless, bantering manner, she experienced a strange, sudden pang.
Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310. · Nguyên văn tiếng Anh
But a sight I met thereafter at almost every camp.
Paul B. Du Chaillu, The Land of the Long Night. Nguồn: Project Gutenberg #22727. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)