Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aghast

tính từ
C2
US/əˈɡæst/
Ý nghĩa trọng tâm

aghast nghĩa là kinh hoàng.

aghast là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    struck with fear, dread, or consternation

    →

    bị tấn công bởi sự sợ hãi, sợ hãi hoặc kinh hoàng

    Đồng nghĩa:appalled, dismayed, shocked
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    stared aghast
    146 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa aghast và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He was ravenous before morning and aghast at what he was offered for breakfast.
Stratton-Porter, Gene, Michael O'Halloran, Nguyên văn tác phẩm
As to his cousin, she wept with all her might, aghast at the mischief she had done: though she said nothing.

Về phần em họ của anh, cô khóc hết nước mắt, kinh hãi trước hành động tinh quái mình đã làm: mặc dù cô không nói gì.

Brontë, Emily, Wuthering Heights, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘You will not?’ he exclaimed, aghast at the prospect of a battle worse than the first.

“Anh sẽ không làm thế à?” anh kêu lên, kinh ngạc trước viễn cảnh một trận chiến còn tệ hơn trận đầu tiên.

Crawford, F. Marion (Francis Marion), Greifenstein, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But his countenance was deathly pale, and his looks were so wild and disordered, that the few persons he encountered shrank from him aghast.
Ainsworth, William Harrison, Auriol; or, The Elixir of Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Who is it that dares to engage in strife within my tent?" exclaimed he, as they started back aghast.
Hauff, Wilhelm, The oriental story book
For the moment all the aghast mate’s thoughts seemed theirs; they raised a half mutinous cry.
Melville, Herman, Moby-Dick; or, The Whale, Nguyên văn tác phẩm
I stand aghast at her audacity; but I am very glad to profit by it.”
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Greatest Heiress in England, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mrs. Mervale drew back her chair, and tried not to look aghast.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Zanoni, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I feared you would all be aghast at the havoc I made.
Roe, Edward Payson, A Day of Fate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The parlor-maid, who had been in attendance in my mistress’s room, came down while we were all aghast at this new disappearance.
Collins, Wilkie, The Queen of Hearts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Plague on my tongue! what have I done?” said the Captain, looking aghast.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Caxtons: A Family Picture — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I thought you were going to stay over night!” stammered his host, aghast at this sudden hitch in his half-formulated plan.
Ostrander, Isabel, Ashes to ashes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về aghast (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. aghast nghĩa là gì trong tiếng Việt?

aghast có nghĩa chính là: bị tấn công bởi sự sợ hãi, sợ hãi hoặc kinh hoàng. Định nghĩa tiếng Anh: "struck with fear, dread, or consternation".

2. aghast thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

aghast là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của aghast theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), aghast được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈɡæst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. aghast thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ aghast được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của aghast gồm những dạng nào?

Từ aghast có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với aghast là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stared aghast.

7. aghast có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: appalled, dismayed, shocked. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến aghast?

Từ aghast xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với aghast đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He was ravenous before morning and aghast at what he was offered for breakfast.". Câu văn minh họa cách dùng aghast làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng aghast?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.