Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

caller

danh từB1
US/ˈkɔlɚ/
callers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

caller nghĩa là người gọi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor.

Các nét nghĩa của từ caller

  1. 1

    danh từB1

    a social or business visitor

    một khách truy cập xã hội hoặc kinh doanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa company

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • caller herrin28 lần trong kho sách

    • caller haddies6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an investor who buys a call option

    một nhà đầu tư mua quyền chọn muadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the bettor in a card game who matches the bet and calls for a show of hands

    người đặt cược trong một trò chơi bài là người khớp với số tiền đặt cược và kêu gọi giơ taydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về caller

caller nghĩa là gì?

caller nghĩa là người gọi (bản dịch máy, chưa biên tập). caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor.

caller dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ caller có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

caller được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Pontellier scanned the names of his wife’s callers, reading some of them aloud, with comments as he read. (Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caller, mã đối chiếu EV-275D9BD2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “caller” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa caller và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Pontellier scanned the names of his wife’s callers, reading some of them aloud, with comments as he read.

Ông Pontellier quét qua tên của những người gọi cho vợ ông, đọc to một số người trong số họ và kèm theo những bình luận khi đọc.dịch máy, chưa biên tập

Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Callers at Hap House on business were very few, unless when tradesmen in want of money occasionally dropped in upon him.

Những người đến Hap House đi công tác rất ít, trừ khi những người buôn bán cần tiền thỉnh thoảng ghé qua anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Castle Richmond. Nguồn: Project Gutenberg #5897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was no help for it--Mrs. James must go down to receive her callers.

Không còn cách nào khác - Bà. James phải xuống đón khách.dịch máy, chưa biên tập

H. Trusta, The Angel Over the Right Shoulder; Or, The Beginning of a New Year. Nguồn: Project Gutenberg #11033. · Nguyên văn tiếng Anh
“O go to hell,” Alesandro said, when he had opened the door and flashed a light on the face of the importunate caller.
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Since the caller of foo() will ignore this dummy argument, it can be given any type.
«More C++ Idioms/enable-if», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177749 (bản sửa đổi 4642690). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How to use in-line procedures.A: An in-line procedure is a procedure that is not called, but textually inserted into the caller procedure.
«Oberon/ETH Oberon/faqlang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419884 (bản sửa đổi 4672327). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"You see, old ramrod," muttered Greg, when the callers had left, "there are enough who believe in you.
H. Irving Hancock, Dick Prescott's Second Year at West Point Or, Finding the Glory of the Soldier's Life. Nguồn: Project Gutenberg #12819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Nelson passed into the back room, leaving his caller alone.
Paul Leicester Ford, The Honorable Peter Stirling and What People Thought of Him. Nguồn: Project Gutenberg #14532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What has he been doing, Nellie?" asked the judge, who felt that his callers had so far lacked in directness and definiteness.
Vaughan Kester, The Just and the Unjust. Nguồn: Project Gutenberg #14581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As an example, in one of his most infamous episodes, he persuaded a female caller to have phone sex with him on the air.
«Howard Stern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311324 (bản sửa đổi 10499987). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Ah, neighbor Allen, is that you?" said Mr. Jones, going to speak to the caller, who sat upon his horse before the door.
C. H. Pearson, The cabin on the prairie. Nguồn: Project Gutenberg #28870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the meantime another caller had put in an appearance with Kuengolt, no less a person than the secretary of the council of Ruechenstein himself.
Gottfried Keller, Seldwyla Folks: Three Singular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #34505. · Bản dịch tiếng Anh · en-US