caller
danh từB1- callers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
caller nghĩa là người gọi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor.
Các nét nghĩa của từ caller
- 1
danh từB1
a social or business visitor
một khách truy cập xã hội hoặc kinh doanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa company
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
caller herrin28 lần trong kho sách
caller haddies6 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an investor who buys a call option
một nhà đầu tư mua quyền chọn muadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the bettor in a card game who matches the bet and calls for a show of hands
người đặt cược trong một trò chơi bài là người khớp với số tiền đặt cược và kêu gọi giơ taydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về caller
caller nghĩa là gì?
caller nghĩa là người gọi (bản dịch máy, chưa biên tập). caller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social or business visitor.
caller dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ caller có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
caller được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Pontellier scanned the names of his wife’s callers, reading some of them aloud, with comments as he read. (Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caller, mã đối chiếu EV-275D9BD2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng