rustle
danh từ, động từC1- rustled
- rustles
- rustling
rustle nghĩa là tiếng xào xạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rustle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a light noise, like the noise of silk clothing or leaves blowing in the wind.
Các nét nghĩa của từ rustle
- 1
danh từC1
a light noise, like the noise of silk clothing or leaves blowing in the wind
một tiếng động nhẹ, giống như tiếng ồn của quần áo lụa hoặc tiếng lá bay trong giódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rustling · whisper · whispering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
faint rustle383 lần trong kho sách
slight rustle416 lần trong kho sách
rustle of skirts106 lần trong kho sách
rustle of silk219 lần trong kho sách
rustle noise277 lần trong kho sách
rustle of silks64 lần trong kho sách
leaves rustle281 lần trong kho sách
rustle sound567 lần trong kho sách
- 2
động từC1
make a dry crackling sound
tạo ra âm thanh tanh tách khô khốcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
take illegally
lấy trái phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lift
- 4
động từC1
forage food
thức ăn gia súcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rustle
rustle nghĩa là gì?
rustle nghĩa là tiếng xào xạc (bản dịch máy, chưa biên tập). rustle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a light noise, like the noise of silk clothing or leaves blowing in the wind.
rustle được dùng trong câu như thế nào?
First and foremost was the widow with her rustling silk of silver gray, and the red ribbons which she had sported at Sally Ann's wedding. (Mary Jane Holmes, The English Orphans; Or, A Home in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #13878.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rustle, mã đối chiếu EV-B78B9D6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng